vẽ hổ không thành

Học thuật
Thân thiện
vẽ hổ không thành

Vẽ hổ không thành, vẽ chó cũng không xong.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Mưu đồ thất bại: "Vẽ hổ không thành" một thành ngữ dùng để chỉ việc một kế hoạch, ý định hay mưu đồ nào đó không đạt được kết quả như mong muốn, thậm chí thất bại hoàn toàn. Thành ngữ này thường mang sắc thái châm biếm, mỉa mai về một sự thất bại do tính toán sai lầm hoặc năng lực không đủ.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Âm mưu lật đổ của họ cuối cùng chỉ vẽ hổ không thành. (Âm mưu lật đổ của họ cuối cùng chỉ một mưu đồ thất bại.)
    • Hắn định lừa gạt công ty, nhưng kế hoạch vẽ hổ không thành, cuối cùng lại bị bắt. (Hắn định lừa gạt công ty, nhưng kế hoạch thất bại, cuối cùng lại bị bắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thành ngữ này thường được dùng trong văn nói văn viết mang tính chất phê phán, bình luận về một sự việc thất bại thảm hại. nhấn mạnh sự chênh lệch giữa tham vọngđồ ban đầu kết quả thực tế tồi tệ.
    • Mọi mưu toan chống phá chính quyền của bọn phản động đều vẽ hổ không thành. (Mọi mưu toan chống phá chính quyền của bọn phản động đều thất bại thảm hại.)
Biến thể từ gần giống
  • Vẽ rồng vẽ rắn: Thường chỉ việc làm cho phức tạp, thêm thắt không cần thiết, đôi khi cũng dẫn đến kết quả không như ý.
  • Vẽ vời: Hành động tô vẽ, phóng đại, bịa đặt (thường về mặt ngôn từ, hình ảnh), có thể dẫn đến sự không thực tế.
Từ đồng nghĩa
  • Thất bại thảm hại: Thất bại một cách nặng nề, đau đớn.
  • Âm mưu phá sản: Mưu đồ bị thất bại hoàn toàn.
  • Toi mồi: (Khẩu ngữ) Chỉ kế hoạch, công sức bỏ ra không thu được kết quả .
Thành ngữ liên quan
  • Treo đầu , bán thịt chó: Lừa dối, đánh tráo, dùng cái tốt đẹp bên ngoài để che giấu bản chất xấu bên trong. Cả hai đều nói về sự giả tạo thất bại trong mưu đồ.
  • Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên: Con người tính toán, nhưng sự thành bại do trời định. Nhấn mạnh yếu tố khách quan, trong khi "vẽ hổ không thành" thường nhấn mạnh nguyên nhân chủ quan từ phía người thực hiện mưu đồ.
vẽ hổ không thành

Vẽ hổ không thành, vẽ chó cũng không xong.

  1. mưu đồ thất bại